Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cleanse

/klenz/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10540

Nghĩa thường dùng

làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa động từ

“She decided to cleanse her skin with a natural mask.”Cô ấy quyết định làm sạch da bằng một mặt nạ tự nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cleanse

/klenz/

ngoại động từ

  • làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
    • to cleanse the blood: tẩy máu
    • to cleanse someone of his sin: tẩy rửa hết tội lỗi cho ai
  • nạo, vét (cống...)
  • (kinh thánh) chữa khỏi (bệnh hủi, phong...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. clean one's body or parts thereof, as by washing v. purge of an ideology, bad thoughts, or sins

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...