Từ điển Anh–Việt

109,003 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #10540

cleanse

/klenz/

ngoại động từ

  • làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
    • to cleanse the blood: tẩy máu
    • to cleanse someone of his sin: tẩy rửa hết tội lỗi cho ai
  • nạo, vét (cống...)
  • (kinh thánh) chữa khỏi (bệnh hủi, phong...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. clean one's body or parts thereof, as by washing\nv. purge of an ideology, bad thoughts, or sins

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...