Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clergy

/'klə:dʤi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6499

Nghĩa thường dùng

những người làm công tác tôn giáo danh từ

“The clergy lead the worship services.”Giáo sĩ dẫn dắt các buổi thờ phượng.

Biến thể từ clergy số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clergy

/'klə:dʤi/

danh từ

  • giới tăng lữ; tăng lữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. in Christianity, clergymen collectively (as distinguished from the laity)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...