clergy
/'klə:dʤi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #6499
Nghĩa thường dùng
những người làm công tác tôn giáo
danh từ
“The clergy lead the worship services.”Giáo sĩ dẫn dắt các buổi thờ phượng.
Biến thể từ
clergy số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clergy
/'klə:dʤi/
danh từ
- giới tăng lữ; tăng lữ
Định nghĩa tiếng Anh
n. in Christianity, clergymen collectively (as distinguished from the laity)