pastor
/'pɑ:stə/
danh từ
- mục sư
- (từ cổ,nghĩa cổ) người chăn súc vật, mục đồng
- (động vật học) con sáo sậu
Biến thể từ
pastors số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. only the rose-colored starlings; in some classifications considered a separate genus