cliff-side
Nghĩa thường dùng
ở sát vách đá, nằm ngay bên vách đá
tính từ
“The cliff-side road offers a breathtaking view of the ocean.”Con đường sát vách đá mang đến tầm nhìn ngoạn mục ra biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- ở sát vách đá, nằm ngay bên vách đá
- cliff-side village: ngôi làng nằm sát vách đá
- cliff-side path: con đường men theo vách đá