inland
/'inlənd/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #11233
Nghĩa thường dùng
vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước
danh từ
“The river flows through both coastal and inland regions.”Con sông chảy qua cả vùng ven biển và vùng nội địa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inland
/'inlənd/
danh từ
- vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước
tính từ
- ở trong nước, ở sâu trong nước
- inland cities: những thành thị ở sâu trong nước
- nội địa
- inland trade: nội thương
phó từ
- ở trong nước, ở sâu trong nước, về phía trong nước
- nội địa
Định nghĩa tiếng Anh
a. situated away from an area's coast or border r. towards or into the interior of a region