Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inland

/'inlənd/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #11233

Nghĩa thường dùng

vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước danh từ

“The river flows through both coastal and inland regions.”Con sông chảy qua cả vùng ven biển và vùng nội địa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inland

/'inlənd/

danh từ

  • vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước

tính từ

  • ở trong nước, ở sâu trong nước
    • inland cities: những thành thị ở sâu trong nước
  • nội địa
    • inland trade: nội thương

phó từ

  • ở trong nước, ở sâu trong nước, về phía trong nước
  • nội địa
Định nghĩa tiếng Anh

a. situated away from an area's coast or border r. towards or into the interior of a region

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...