Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinical psychologist

Nghĩa thường dùng

nhà tâm lý học lâm sàng danh từ

“She consulted a clinical psychologist to help with her anxiety.”Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà tâm lý học lâm sàng để giúp giải quyết chứng lo âu của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà tâm lý học lâm sàng
    • licensed clinical psychologist: nhà tâm lý học lâm sàng có giấy phép hành nghề
    • clinical psychologist at a hospital: nhà tâm lý học lâm sàng tại bệnh viện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...