clinical psychologist
Nghĩa thường dùng
nhà tâm lý học lâm sàng
danh từ
“She consulted a clinical psychologist to help with her anxiety.”Cô ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà tâm lý học lâm sàng để giúp giải quyết chứng lo âu của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhà tâm lý học lâm sàng
- licensed clinical psychologist: nhà tâm lý học lâm sàng có giấy phép hành nghề
- clinical psychologist at a hospital: nhà tâm lý học lâm sàng tại bệnh viện