Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinker

/'kliɳkə/ phổ biến #33586
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clinker

/'kliɳkə/

danh từ

  • gạch nung già
  • tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke

danh từ

  • (từ lóng) cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi...)
  • (từ lóng) sai lầm; thất bại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hard brick used as a paving stone v. clear out the cinders and clinker from v. turn to clinker or form clinker under excessive heat in burning

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...