clothing
/'klouðiɳ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2650
Nghĩa thường dùng
quần áo
danh từ
“Comfortable clothing is essential for travel.”Quần áo thoải mái cần thiết cho du lịch.
Biến thể từ
clothing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clothing
/'klouðiɳ/
danh từ
- quần áo, y phục
- summer clothing: quần áo mùa hè
Định nghĩa tiếng Anh
n. a covering designed to be worn on a person's body