Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clothing

/'klouðiɳ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2650

Nghĩa thường dùng

quần áo danh từ

“Comfortable clothing is essential for travel.”Quần áo thoải mái cần thiết cho du lịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clothing

/'klouðiɳ/

danh từ

  • quần áo, y phục
    • summer clothing: quần áo mùa hè
Định nghĩa tiếng Anh

n. a covering designed to be worn on a person's body

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...