Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cloudy

/'klaudi/ Collins ★ phổ biến #10229

Nghĩa thường dùng

Nhiều mây tính từ

“Cloudy sky.”Trời nhiều mây.

Biến thể từ cloudier so sánh hơn
Đồng nghĩa overcastgloomy
Trái nghĩa sunnyclear
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cloudy

/'klaudi/

tính từ

  • có mây phủ, đầy mây; u ám
    • cloudy sky: bầu trời đầy mây
  • đục, vẩn
    • a cloudy liquid: chất nước đục
    • a cloudy diamond: viên kim cương có vẩn
  • tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn)
  • buồn bã, u buồn (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking definite form or limits a. full of or covered with clouds s. (of liquids) clouded as with sediment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...