cloudy
/'klaudi/ Collins ★ phổ biến #10229
Nghĩa thường dùng
Nhiều mây
tính từ
“Cloudy sky.”Trời nhiều mây.
Biến thể từ
cloudier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cloudy
/'klaudi/
tính từ
- có mây phủ, đầy mây; u ám
- cloudy sky: bầu trời đầy mây
- đục, vẩn
- a cloudy liquid: chất nước đục
- a cloudy diamond: viên kim cương có vẩn
- tối nghĩa, không sáng tỏ, không rõ ràng (văn)
- buồn bã, u buồn (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking definite form or limits a. full of or covered with clouds s. (of liquids) clouded as with sediment