Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sunny

/'sʌni/ Collins ★★ phổ biến #4866

Nghĩa thường dùng

Nắng tính từ

“Sunny day.”Ngày nắng.

Đồng nghĩa brightclear
Trái nghĩa cloudyrainy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sunny

/'sʌni/

tính từ

  • nắng, có nhiều ánh nắng
    • the sunny side: phía nhà có nắng; (nghĩa bóng) khía cạnh vui tươi (của một vấn đề)
  • vui vẻ, hớn hở, tươi sáng
    • a sunny smile: nụ cười hớn hở

thành ngữ

  1. to be on the sunny side of forty (fifty..)
    • chưa đến 40 (50...) tuổi
Định nghĩa tiếng Anh

s bright and pleasant; promoting a feeling of cheer

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...