Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

co-workers

Nghĩa thường dùng

các đồng nghiệp danh từ

“Jane is more diligent than her co-workers.”Jane chăm chỉ hơn các đồng nghiệp của cô ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các đồng nghiệp
    • workplace relationships: mối quan hệ nơi làm việc
  • những người làm việc cùng nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...