coating
Nghĩa thường dùng
“The coating on the metal prevents rust.”Lớp phủ trên kim loại ngăn chặn gỉ sét.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coating
/'koutiɳ/
danh từ
- lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài
- vải may áo choàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a thin layer covering something n. a decorative texture or appearance of a surface (or the substance that gives it that appearance) n. a heavy fabric suitable for coats