Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coating

/'koutiɳ/ Collins ★ phổ biến #8389

Nghĩa thường dùng

lớp phủ danh từ

“The coating on the metal prevents rust.”Lớp phủ trên kim loại ngăn chặn gỉ sét.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coating

/'koutiɳ/

danh từ

  • lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài
  • vải may áo choàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thin layer covering something n. a decorative texture or appearance of a surface (or the substance that gives it that appearance) n. a heavy fabric suitable for coats

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...