collate
/kɔ'leit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #26353
Nghĩa thường dùng
đối chiếu, tập hợp và sắp xếp (thông tin/tài liệu)
động từ
“Please collate all survey responses before the review.”Vui lòng tập hợp tất cả phản hồi khảo sát trước buổi xem xét.
Biến thể từ
collating hiện tại phân từ
collated quá khứ phân từ
collated quá khứ
collates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
collate
/kɔ'leit/
ngoại động từ
- đối chiếu, so sánh
- to collate a copy with its original: đối chiếu bản sao với nguyên bản
- (ngành in) kiểm tra thứ tự (trang sách)
Định nghĩa tiếng Anh
v. compare critically; of texts v. to assemble in proper sequence