Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collate

/kɔ'leit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #26353

Nghĩa thường dùng

đối chiếu, tập hợp và sắp xếp (thông tin/tài liệu) động từ

“Please collate all survey responses before the review.”Vui lòng tập hợp tất cả phản hồi khảo sát trước buổi xem xét.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collate

/kɔ'leit/

ngoại động từ

  • đối chiếu, so sánh
    • to collate a copy with its original: đối chiếu bản sao với nguyên bản
  • (ngành in) kiểm tra thứ tự (trang sách)
Định nghĩa tiếng Anh

v. compare critically; of texts v. to assemble in proper sequence

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...