Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

collecting

/kəˈlektɪŋ/ phổ biến #15658

Nghĩa thường dùng

sưu tầm động từ

“He enjoys collecting stamps from different countries.”Anh ấy thích sưu tầm tem từ các quốc gia khác nhau.

Đồng nghĩa accumulatinggathering
Trái nghĩa discarding
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

collecting

//

  • (Tech) góp; sưu tầm (d)
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of gathering something together v get or gather together v call for and obtain payment of v assemble or get together v get or bring together v gather or collect

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...