gathering
/'gæðəriɳ/ Collins ★★ phổ biến #3999
Nghĩa thường dùng
cuộc họp mặt
danh từ
“We had a family gathering last weekend.”Chúng tôi đã có một cuộc họp mặt gia đình vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩa
assemblymeetingcrowdcollection
Trái nghĩa
dispersalscattering
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gathering
/'gæðəriɳ/
danh từ
- sự tụ họ; cuộc hội họp
- sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại
- sự lấy lại (sức khoẻ)
- (y học) sự mưng mủ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a group of persons together in one place