Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combing

/'koumiɳ/ phổ biến #44657
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

combing

/'koumiɳ/

danh từ

  • sự chải (tóc, len)
  • (số nhiều) tóc rụng; xơ len (chải ra)
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of drawing a comb through hair v straighten with a comb v search thoroughly v smoothen and neaten with or as with a comb

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...