combing
/'koumiɳ/
danh từ
- sự chải (tóc, len)
- (số nhiều) tóc rụng; xơ len (chải ra)
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of drawing a comb through hair\nv straighten with a comb\nv search thoroughly\nv smoothen and neaten with or as with a comb
112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n the act of drawing a comb through hair\nv straighten with a comb\nv search thoroughly\nv smoothen and neaten with or as with a comb
Đang tải...