Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

combustion

/kəm'bʌstʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9802

Nghĩa thường dùng

quá trình đốt cháy danh từ

“The combustion of fossil fuels releases carbon dioxide.”Quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch thải ra carbon dioxide.

Biến thể từ combustions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

combustion

/kəm'bʌstʃn/

danh từ

  • sự đốt cháy; sự cháy
    • spontaneous combustion: sự tự bốc cháy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light n. a state of violent disturbance and excitement

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...