comical
/'kɔmikəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14711
Nghĩa thường dùng
buồn cười, gây cười
tính từ
“The clown's comical antics made everyone laugh.”Những trò hề buồn cười của chú hề khiến mọi người cười.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comical
/'kɔmikəl/
tính từ
- hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn
- kỳ cục, lố bịch
Định nghĩa tiếng Anh
s arousing or provoking laughter