Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comical

/'kɔmikəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14711

Nghĩa thường dùng

buồn cười, gây cười tính từ

“The clown's comical antics made everyone laugh.”Những trò hề buồn cười của chú hề khiến mọi người cười.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comical

/'kɔmikəl/

tính từ

  • hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn
  • kỳ cục, lố bịch
Định nghĩa tiếng Anh

s arousing or provoking laughter

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...