commanding
Nghĩa thường dùng
“He has a commanding voice that captures everyone's attention.”Anh ấy có một giọng nói mạnh mẽ thu hút sự chú ý của mọi người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commanding
/kə'mɑ:ndiɳ/
tính từ
- chỉ huy; điều khiển
- commanding officer: sĩ quan chỉ huy
- oai vệ, uy nghi
- cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. used of a height or viewpoint