Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commanding

/kə'mɑ:ndiɳ/ Collins ★ phổ biến #8420

Nghĩa thường dùng

có sức mạnh hoặc quyền lực lớn tính từ

“He has a commanding voice that captures everyone's attention.”Anh ấy có một giọng nói mạnh mẽ thu hút sự chú ý của mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commanding

/kə'mɑ:ndiɳ/

tính từ

  • chỉ huy; điều khiển
    • commanding officer: sĩ quan chỉ huy
  • oai vệ, uy nghi
  • cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. used of a height or viewpoint

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...