commence
/kə'mens/
động từ
- bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
- trúng tuyển, đỗ
- to commence M.A.: đỗ bằng tiến sĩ văn chương
Biến thể từ
commenced quá khứ phân từ
commencing hiện tại phân từ
commenced quá khứ
commences ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v take the first step or steps in carrying out an action\nv set in motion, cause to start\nv get off the ground