Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9454

commence

/kə'mens/

động từ

  • bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
  • trúng tuyển, đỗ
    • to commence M.A.: đỗ bằng tiến sĩ văn chương
Định nghĩa tiếng Anh

v take the first step or steps in carrying out an action\nv set in motion, cause to start\nv get off the ground

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...