commendable
/kə'mendəbl/ Collins ★ phổ biến #19247
Nghĩa thường dùng
đáng khen ngợi, xứng đáng được ghi nhận
tính từ
“Her commendable dedication earned the respect of her peers.”Sự cống hiến đáng khen ngợi của cô ấy đã nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commendable
/kə'mendəbl/
tính từ
- đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương; đáng tuyên dương
Định nghĩa tiếng Anh
s worthy of high praise r in an admirable manner