Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commendable

/kə'mendəbl/ Collins ★ phổ biến #19247

Nghĩa thường dùng

đáng khen ngợi, xứng đáng được ghi nhận tính từ

“Her commendable dedication earned the respect of her peers.”Sự cống hiến đáng khen ngợi của cô ấy đã nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commendable

/kə'mendəbl/

tính từ

  • đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương; đáng tuyên dương
Định nghĩa tiếng Anh

s worthy of high praise r in an admirable manner

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...