commercialize
/kə'mə:ʃəlaiz/ TOEFL phổ biến #18042
Nghĩa thường dùng
thương mại hóa
động từ
“The startup aims to commercialize its new technology.”Công ty khởi nghiệp nhằm thương mại hóa công nghệ mới của mình.
Biến thể từ
commercialized quá khứ
commercialized quá khứ phân từ
commercializing hiện tại phân từ
commercializes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commercialize
/kə'mə:ʃəlaiz/
ngoại động từ
- thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán
- to commercialize sports: biến thể thao thành món hàng mua bán
Định nghĩa tiếng Anh
v. exploit for maximal profit, usually by sacrificing quality v. make commercial