commodious
/kə'moudjəs/ TOEFLGRE phổ biến #30517
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commodious
/kə'moudjəs/
tính từ
- rộng rãi, thênh thang
- a commodious house: căn nhà rộng rãi
- (từ cổ,nghĩa cổ) tiện lợi
Định nghĩa tiếng Anh
a. large and roomy (`convenient' is archaic in this sense)