Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commuter

/kə'mju:tə/ TOEFLIELTS phổ biến #6849

Nghĩa thường dùng

người đi làm/đi học thường xuyên danh từ

“Commuters face long delays every morning.”Người đi làm phải đối mặt với sự chậm trễ kéo dài mỗi sáng.

Biến thể từ commuters số nhiều
Đồng nghĩa travellerpassenger
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commuter

/kə'mju:tə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi làm bằng vé tháng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a passenger train that is ridden primarily by passengers who travel regularly from one place to another n. someone who travels regularly from home in a suburb to work in a city

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...