Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passenger

/'pæsindʤə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2080

Nghĩa thường dùng

hành khách danh từ

“The passenger asked for help.”Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.

Biến thể từ passengers số nhiều
Đồng nghĩa ridertraveler
Trái nghĩa driverpilot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passenger

/'pæsindʤə/

danh từ

  • hành khách (đi tàu xe...)
  • (thông tục) thành viên không có khả năng làm được trò trống gì; thành viên kém không đóng góp đóng góp được gì (cho tổ, đội...)
  • (định ngữ) (thuộc) hành khách; để chở hành khách
    • a passenger boat: tàu thuỷ chở hành khách
    • a passenger train: xe lửa chở hành khách
Định nghĩa tiếng Anh

n. a traveler riding in a vehicle (a boat or bus or car or plane or train etc) who is not operating it

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...