Company
/'kʌmpәni/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #189
“companies” là số nhiều của Company — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Công ty
danh từ
“Tech company.”Công ty công nghệ.
Biến thể từ
companies số nhiều
companying hiện tại phân từ
companied quá khứ
companies ngôi 3 số ít
companied quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
firmcorporation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Company
//
- (Econ) Công ty.+ Thường để chỉ công ty CỔ PHẦN, đây là một thực thể pháp lý được thành lập để tiến hành các hoạt động công nghiệp, thương mại vốn được chia thành CỔ PHIẾU do các thành viên của công ty nắm giữ.
Định nghĩa tiếng Anh
n. an institution created to conduct business n. small military unit; usually two or three platoons n. the state of being with someone n. organization of performers and associated personnel (especially theatrical)