Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corporation

/,kɔ:pə'reiʃn/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #2602

Nghĩa thường dùng

tập đoàn danh từ

“He works for a corporation.”Anh ấy làm việc cho một tập đoàn.

Biến thể từ corporations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corporation

/,kɔ:pə'reiʃn/

danh từ

  • đoàn thể, liên đoàn; phường hội
  • hội đồng thành phố ((cũng) minicipal corporation)
  • (thông tục) bụng phệ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a business firm whose articles of incorporation have been approved in some state

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...