Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compare

/kəm'peə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #831

Nghĩa thường dùng

so sánh động từ

“I want to compare these two pictures.”Tôi muốn so sánh hai bức tranh này.

Đồng nghĩa contrastlikenmatchrelate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

compare

/kəm'peə/

ngoại động từ

  • (: with) so, đối chiếu
    • to compare the orginal with the copy: so nguyên bản với bản sao
  • (: to) so sánh
    • poets often compare sleep to death: các nhà thơ thường so sánh giấc ngủ với cái chết
  • (ngôn ngữ học) tạo cấp so sánh (của tính từ, phó từ)

nội động từ

  • có thể so sánh được
    • no work can compare with it: không tác phẩm nào có thể so sánh được với nó

thành ngữ

  1. to compare notes
    • trao đổi nhận xét, trao đổi ý kiến

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự so sánh
    • beyond (without, past) compare: không thể so sánh được, không thể bì được
Định nghĩa tiếng Anh

v. examine and note the similarities or differences of v. be comparable v. consider or describe as similar, equal, or analogous v. to form the comparative or superlative form on an adjective or adverb

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...