Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1080

relate

/ri'leit/

động từ

  • kể lại, thuật lại
    • to relate a story: kể lại một câu chuyện
  • liên hệ, liên kết
    • we cannot relate these phenomena with anything we know: chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
  • có quan hệ, có liên quan
    • this letter relates to business: lá thư này có liên quan đến công việc
  • (dạng bị động) có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với
    • he is related to me: anh ta là bà con thân thuộc với tôi
    • they are related by blood: họ có họ hàng với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

v. give an account of\nv. be in a relationship with\nv. have or establish a relationship to

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...