Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

relate

/ri'leit/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1080

Nghĩa thường dùng

liên quan động từ

“I can relate to your experiences.”Tôi có thể liên quan đến những trải nghiệm của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

relate

/ri'leit/

động từ

  • kể lại, thuật lại
    • to relate a story: kể lại một câu chuyện
  • liên hệ, liên kết
    • we cannot relate these phenomena with anything we know: chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
  • có quan hệ, có liên quan
    • this letter relates to business: lá thư này có liên quan đến công việc
  • (dạng bị động) có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với
    • he is related to me: anh ta là bà con thân thuộc với tôi
    • they are related by blood: họ có họ hàng với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

v. give an account of v. be in a relationship with v. have or establish a relationship to

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...