Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

match

/mætʃ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1972

Nghĩa thường dùng

trận đấu danh từ

“The match was exciting.”Trận đấu rất thú vị.

Đồng nghĩa fitsuit
Trái nghĩa clashcontrast
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

match

/mætʃ/

danh từ

  • diêm
  • ngòi (châm súng hoả mai...)

danh từ

  • cuộc thi đấu
    • a match of football: một cuộc thi đấu bóng đá
  • địch thủ, đối thủ; người ngang tài, người ngang sức
    • to meet one's match: gặp đối thủ
    • to have not one's: không có đối thủ
  • cái xứng nhau, cái hợp nhau
    • these two kinds of cloth are a good match: hai loại vải này rất hợp nhau
  • sự kết hôn; hôn nhân
    • to make a match: tác thành nên một việc hôn nhân
  • đám (chỉ người định lấy làm vợ hay làm chồng)
    • she (he) is a good match: cái đám ấy tốt đấy

ngoại động từ

  • đối chọi, địch được, sánh được, đối được
    • worldly pleasures cannot match those joys: những thú trần tục không thể sánh được với những niềm vui này
  • làm cho hợp, làm cho phù hợp
    • they are well matched: hai người hợp nhau lắm, hai người rất tốt đôi; hai người thật là kỳ phùng địch thủ
    • to match words with deeds: làm cho lời nói phù hợp với việc làm
  • gả, cho lấy

nội động từ

  • xứng, hợp
    • these two colours do not match: hai màu này không hợp nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. lighter consisting of a thin piece of wood or cardboard tipped with combustible chemical; ignites with friction n. a formal contest in which two or more persons or teams compete n. a burning piece of wood or cardboard n. an exact duplicate

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...