liken
/'laikən/ GRECollins ★ phổ biến #9141
Nghĩa thường dùng
so sánh, thể hiện sự tương đồng
động từ
“She likened his voice to music.”Cô ấy so sánh giọng nói của anh ấy với âm nhạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
liken
/'laikən/
ngoại động từ
- so sánh; xem giống như là
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho giống nhau
Định nghĩa tiếng Anh
v consider or describe as similar, equal, or analogous