Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

completed

/kəmˈpliːtɪd/ phổ biến #10438

Nghĩa thường dùng

hoàn thành động từ

“She completed the task.”Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

completed

//

  • được bổ sung
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of a marriage) completed by the first act of sexual intercourse after the ceremony s. caught

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...