Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complexion

/kəm'plekʃn/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #10375

Nghĩa thường dùng

nước da, sắc da (mặt) danh từ

“She has a clear, healthy complexion because she drinks a lot of water.”Cô ấy có làn da mặt sáng và khỏe vì uống rất nhiều nước.

Biến thể từ complexions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

complexion

/kəm'plekʃn/

danh từ

  • nước da
    • a fair complexion: nước da đẹp
  • (nghĩa bóng) vẻ ngoài; tính chất (công việc); hình thái, cục diện
    • this great victory changed the complexion of the war: thắng lợi lớn này làm thay đổi cục diện của cuộc chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the coloring of a person's face n. a combination that results from coupling or interlinking n. a point of view or general attitude or inclination n. texture and appearance of the skin of the face

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...