Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #3000

composition

/,kɔmpə'ziʃn/

danh từ

  • sự hợp thành, sự cấu thành
  • cấu tạo, thành phần
    • to study the composition of the soil: nghiên cứu thành phần của đất
  • phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép
  • sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm
    • one of Bethoven's most famous compositions: một trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven
  • bài viết, bài luận (ở trường)
  • sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...)
  • (ngành in) sự sắp chữ
  • sự pha trộn, sự hỗn hợp
  • ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...)
    • composition billiars-ball: những hòn bi a bằng chất tổng hợp giả ngà
  • tư chất, bản chất, tính, tâm tính
    • there is a touch of madness in his composition: tính hắn hơi tàng tàng
  • sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp
    • to come to composition: đi đến một thoả hiệp
  • sự điều đình; sự khất (nợ)
    • to make a composition with the creditor: điều đình xin khất chủ nợ
Biến thể từ compositions số nhiều
Đồng nghĩa structuremakeupessay
Định nghĩa tiếng Anh

n. the spatial property resulting from the arrangement of parts in relation to each other and to the whole\nn. a mixture of ingredients\nn. an essay (especially one written as an assignment)\nn. something that is created by arranging several things to form a unified whole

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...