Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

composition

/,kɔmpə'ziʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #3000

Nghĩa thường dùng

sự sáng tác danh từ

“My composition on climate change received a good grade.”Bài luận của tôi về biến đổi khí hậu nhận được điểm cao.

Biến thể từ compositions số nhiều
Đồng nghĩa structuremakeupessay
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

composition

/,kɔmpə'ziʃn/

danh từ

  • sự hợp thành, sự cấu thành
  • cấu tạo, thành phần
    • to study the composition of the soil: nghiên cứu thành phần của đất
  • phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép
  • sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm
    • one of Bethoven's most famous compositions: một trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven
  • bài viết, bài luận (ở trường)
  • sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...)
  • (ngành in) sự sắp chữ
  • sự pha trộn, sự hỗn hợp
  • ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...)
    • composition billiars-ball: những hòn bi a bằng chất tổng hợp giả ngà
  • tư chất, bản chất, tính, tâm tính
    • there is a touch of madness in his composition: tính hắn hơi tàng tàng
  • sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp
    • to come to composition: đi đến một thoả hiệp
  • sự điều đình; sự khất (nợ)
    • to make a composition with the creditor: điều đình xin khất chủ nợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the spatial property resulting from the arrangement of parts in relation to each other and to the whole n. a mixture of ingredients n. an essay (especially one written as an assignment) n. something that is created by arranging several things to form a unified whole

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...