Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

essay

/'esei/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2536

Nghĩa thường dùng

bài luận danh từ

“She wrote an essay about climate change.”Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.

Đồng nghĩa compositionpaperarticle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

essay

/'esei/

danh từ

  • sự làm thử; sự làm cố gắng
  • bài tiểu luận

ngoại động từ

  • thử làm; cố làm (gì...)
  • thử, thử thách

nội động từ

  • cố gắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an analytic or interpretive literary composition n. a tentative attempt

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...