essay
/'esei/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2536
Nghĩa thường dùng
bài luận
danh từ
“She wrote an essay about climate change.”Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
Biến thể từ
essays số nhiều
essayed quá khứ
essayed quá khứ phân từ
essaying hiện tại phân từ
essays ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
compositionpaperarticle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
essay
/'esei/
danh từ
- sự làm thử; sự làm cố gắng
- bài tiểu luận
ngoại động từ
- thử làm; cố làm (gì...)
- thử, thử thách
nội động từ
- cố gắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an analytic or interpretive literary composition n. a tentative attempt