Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optional

/'ɔpʃənl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5692

Nghĩa thường dùng

tùy chọn tính từ

“The extra class is optional.”Lớp học thêm là tùy chọn.

Đồng nghĩa electivevoluntary
Trái nghĩa compulsorymandatory
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

optional

/'ɔpʃənl/

tính từ

  • tuỳ ý, không bắt buộc
  • để cho chọn
Định nghĩa tiếng Anh

a. possible but not necessary; left to personal choice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...