optional
/'ɔpʃənl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5692
Nghĩa thường dùng
tùy chọn
tính từ
“The extra class is optional.”Lớp học thêm là tùy chọn.
Trái nghĩa
compulsorymandatory
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
optional
/'ɔpʃənl/
tính từ
- tuỳ ý, không bắt buộc
- để cho chọn
Định nghĩa tiếng Anh
a. possible but not necessary; left to personal choice