Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #4701

voluntary

/'vɔləntəri/

tính từ

  • tự ý, tự nguyện, tự giác
    • a voluntary contribution: sự đóng góp tự nguyện
    • voluntary action: hành động tự giác
    • voluntary school: trường dân lập
  • tự ý chọn (đề tài)
  • (quân sự) tình nguyện
    • voluntary army: đội quân tình nguyện
  • (sinh vật học) tự ý, chủ động
    • voluntary contraction of a muscle: sự co cơ chủ động
  • (pháp lý) tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý
    • voluntary conveyance: sự nhượng không
    • voluntary manslaughter: tội cố ý giết người

danh từ

  • đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi)
  • (tôn giáo) người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân)
  • (tôn giáo) khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ)
  • sự tuyển quân dựa trên cơ sở tình nguyện
Biến thể từ voluntaries số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. composition (often improvised) for a solo instrument (especially solo organ) and not a regular part of a religious service or musical performance\na. of your own free will or design; done by choice; not forced or compelled\na. controlled by individual volition

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...