Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computerize

/kəm'pju:təraiz/ Collins ★★ phổ biến #30944

Nghĩa thường dùng

tin học hóa, điện tử hóa động từ

“The hospital computerized its patient records.”Bệnh viện đã tin học hóa hồ sơ bệnh nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computerize

/kəm'pju:təraiz/

ngoại động từ

  • trang bị máy điện toán
  • kiểm soát bằng máy điện toán; điều khiển bằng máy điện toán; thao tác bằng máy điện toán;
Định nghĩa tiếng Anh

v. provide with computers v. store in a computer

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...