computerize
Nghĩa thường dùng
“The hospital computerized its patient records.”Bệnh viện đã tin học hóa hồ sơ bệnh nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
computerize
/kəm'pju:təraiz/
ngoại động từ
- trang bị máy điện toán
- kiểm soát bằng máy điện toán; điều khiển bằng máy điện toán; thao tác bằng máy điện toán;
Định nghĩa tiếng Anh
v. provide with computers v. store in a computer