Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concord

/'kɔɳkɔ:d/ GRE phổ biến #25113

Nghĩa thường dùng

hòa hợp danh từ

“The treaty was signed in concord to ensure peace.”Hiệp ước đã được ký kết trong hòa hợp để đảm bảo hòa bình.

Biến thể từ concords số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concord

/'kɔɳkɔ:d/

danh từ

  • sự hoà hợp, sự hoà thuận
    • to live in complete concord: sống với nhau rất hoà thuận
  • thoả ước, hiệp ước
  • (ngôn ngữ học) sự tương hợp (về giống và số)
  • (âm nhạc) hoà âm

thành ngữ

  1. to be in concrod with
    • hợp với
Định nghĩa tiếng Anh

n. capital of the state of New Hampshire; located in south central New Hampshire on the Merrimack river n. town in eastern Massachusetts near Boston where the first battle of the American Revolution was fought v. arrange by concord or agreement

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...