Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

condensed

/kən'denst/ phổ biến #15257

Nghĩa thường dùng

đậm đặc, cô lại, nén lại tính từ

“The soup was too watery, so I added some condensed broth.”Súp quá loãng, nên tôi đã thêm một ít nước dùng cô đặc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

condensed

/kən'denst/

tính từ

  • cô đặc
    • condensed milk: sữa đặc
  • súc tích
    • a condensed account: bài tường thuật súc tích
Định nghĩa tiếng Anh

v undergo condensation; change from a gaseous to a liquid state and fall in drops v make more concise v remove water from v cause a gas or vapor to change into a liquid v become more compact or concentrated v develop due to condensation v compress or concentrate

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...