Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conquest

/'kɔɳkwest/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7652

Nghĩa thường dùng

cuộc chinh phục danh từ

“The conquest of new lands changed the map of Europe.”Cuộc chinh phục những vùng đất mới đã thay đổi bản đồ châu Âu.

Biến thể từ conquests số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conquest

/'kɔɳkwest/

danh từ

  • sự xâm chiếm, sự chinh phục
  • đất đai xâm chiếm được
  • người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình

thành ngữ

  1. to male a conquest of someone
    • thu phục được cảm tình của ai; thu phục được tình yêu của ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of conquering n. success in mastering something difficult

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...