conquest
/'kɔɳkwest/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #7652
Nghĩa thường dùng
cuộc chinh phục
danh từ
“The conquest of new lands changed the map of Europe.”Cuộc chinh phục những vùng đất mới đã thay đổi bản đồ châu Âu.
Biến thể từ
conquests số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conquest
/'kɔɳkwest/
danh từ
- sự xâm chiếm, sự chinh phục
- đất đai xâm chiếm được
- người mình đã chinh phục được; người mình đã chiếm đoạt được cảm tình
thành ngữ
- to male a conquest of someone
- thu phục được cảm tình của ai; thu phục được tình yêu của ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of conquering n. success in mastering something difficult