conscientious
/,kɔnʃi'enʃəsnis/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11605
Nghĩa thường dùng
Tận tâm
tính từ
“I think being conscientious at work helps us achieve better results and build trust.”Tôi nghĩ rằng tận tâm trong công việc giúp chúng ta đạt được kết quả tốt hơn và xây dựng lòng tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conscientious
/,kɔnʃi'enʃəsnis/
tính từ
- có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
- a conscientious worker: người công nhân tận tâm
- a conscientious piece of work: một công việc làm chu đáo
thành ngữ
- conscientious objector
- người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by extreme care and great effort a. guided by or in accordance with conscience or sense of right and wrong