Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conscientious

/,kɔnʃi'enʃəsnis/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11605

Nghĩa thường dùng

Tận tâm tính từ

“I think being conscientious at work helps us achieve better results and build trust.”Tôi nghĩ rằng tận tâm trong công việc giúp chúng ta đạt được kết quả tốt hơn và xây dựng lòng tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conscientious

/,kɔnʃi'enʃəsnis/

tính từ

  • có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ
    • a conscientious worker: người công nhân tận tâm
    • a conscientious piece of work: một công việc làm chu đáo

thành ngữ

  1. conscientious objector
    • người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by extreme care and great effort a. guided by or in accordance with conscience or sense of right and wrong

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...