Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consciously

/'kɔnʃəsli/ TOEFL phổ biến #8107

Nghĩa thường dùng

một cách có ý thức trạng từ

“She consciously chose her words carefully.”Cô ấy đã lựa chọn từ ngữ một cách có ý thức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consciously

/'kɔnʃəsli/

phó từ

  • có ý thức, cố ý
Định nghĩa tiếng Anh

r. with awareness

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...