consciously
/'kɔnʃəsli/ TOEFL phổ biến #8107
Nghĩa thường dùng
một cách có ý thức
trạng từ
“She consciously chose her words carefully.”Cô ấy đã lựa chọn từ ngữ một cách có ý thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consciously
/'kɔnʃəsli/
phó từ
- có ý thức, cố ý
Định nghĩa tiếng Anh
r. with awareness