Từ điển Anh–Việt

112,398 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“consequences” là số nhiều của consequence — đang hiển thị từ gốc:
TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1626

consequence

/'kɔnsikwəns/

danh từ

  • hậu quả, kết quả
    • to take the consequence of something: chịu hậu quả của việc gì
    • in consequence of: do kết quả của
  • (toán học) hệ quả
  • tầm quan trọng, tính trọng đại
    • it's of no consequence: cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
    • a person of consequence: người tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao

thành ngữ

  1. by way of consequences; in consequences
    • vì thế, vậy thì, như vậy thì
Biến thể từ consequences số nhiều
Đồng nghĩa resultoutcome
Trái nghĩa causeorigin
Định nghĩa tiếng Anh

n. a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon\nn. the outcome of an event especially as relative to an individual\nn. having important effects or influence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...