consequence
/'kɔnsikwəns/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1626
“consequences” là số nhiều của consequence — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hậu quả, kết quả
danh từ
“There are serious consequences to ignoring warnings.”Có hậu quả nghiêm trọng khi bỏ qua các cảnh báo.
Biến thể từ
consequences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consequence
/'kɔnsikwəns/
danh từ
- hậu quả, kết quả
- to take the consequence of something: chịu hậu quả của việc gì
- in consequence of: do kết quả của
- (toán học) hệ quả
- tầm quan trọng, tính trọng đại
- it's of no consequence: cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
- a person of consequence: người tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao
thành ngữ
- by way of consequences; in consequences
- vì thế, vậy thì, như vậy thì
Định nghĩa tiếng Anh
n. a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon n. the outcome of an event especially as relative to an individual n. having important effects or influence