Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cause

/kɔ:z/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #601

Nghĩa thường dùng

nguyên nhân danh từ

“What is the cause?”Nguyên nhân là gì?

Đồng nghĩa reasonmotivesource
Trái nghĩa effectresult
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cause

/kɔ:z/

danh từ

  • nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
    • cause and effect: nguyên nhân và kết quả
    • the causes of war: những nguyên nhân của chiến tranh
  • lẽ, cớ, lý do, động cơ
    • a cause for complaint: lý do để than phiền
    • to show cause: trình bày lý do
  • (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng
    • to gain one's cause: được kiện, thắng kiện
  • mục tiêu, mục đích
    • final cause: mục đích cứu cánh
  • sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa
    • revolutionary cause: sự nghiệp cách mạng
    • to fight for the just cause: chiến đấu cho chính nghĩa

thành ngữ

  1. in the cause of
    • vì
      • in the cause of justice: vì công lý
  2. to make commom cause with someone
    • theo phe ai, về bè với ai

ngoại động từ

  • gây ra, gây nên, sinh ra, làm ra, tạo ra
  • bảo, khiến, sai (ai làm việc gì)
    • to cause something to be done by somebody; to cause somebody to do something: sai ai làm việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. events that provide the generative force that is the origin of something n. a justification for something existing or happening v. give rise to; cause to happen or occur, not always intentionally

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...