Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9384

conspicuous

/kən'spikjuəs/

tính từ

  • dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ
    • traffic sings should be conspicuous: các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy
  • làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý
    • he is conspicuous for his bravery: anh ta được người ta để ý vì lòng dũng cảm
    • to make oneself conspicuous: làm cho người ta để ý đến mình
Định nghĩa tiếng Anh

a. obvious to the eye or mind

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...