constrained
Nghĩa thường dùng
“The project was constrained by budget limitations.”Dự án bị hạn chế bởi giới hạn ngân sách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
constrained
/kən'streind/
tính từ
- ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên
- constrained voice: giọng nói không tự nhiên
- miễn cưỡng, bị ép buộc, gượng gạo
- constrained manner: vẻ miễn cưỡng
- constrained smile: nụ cười gượng gạo
Định nghĩa tiếng Anh
s. lacking spontaneity; not natural