Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constrained

/kən'streind/ GRE phổ biến #25805

Nghĩa thường dùng

bị giới hạn, không tự do tính từ

“The project was constrained by budget limitations.”Dự án bị hạn chế bởi giới hạn ngân sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

constrained

/kən'streind/

tính từ

  • ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên
    • constrained voice: giọng nói không tự nhiên
  • miễn cưỡng, bị ép buộc, gượng gạo
    • constrained manner: vẻ miễn cưỡng
    • constrained smile: nụ cười gượng gạo
Định nghĩa tiếng Anh

s. lacking spontaneity; not natural

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...