construction workers
Nghĩa thường dùng
công nhân xây dựng
danh từ
“Construction workers are essential for building new homes.”Công nhân xây dựng là cần thiết để xây dựng những ngôi nhà mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- công nhân xây dựng
- construction site: công trường xây dựng
- construction industry: ngành xây dựng