Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construction workers

Nghĩa thường dùng

công nhân xây dựng danh từ

“Construction workers are essential for building new homes.”Công nhân xây dựng là cần thiết để xây dựng những ngôi nhà mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công nhân xây dựng
    • construction site: công trường xây dựng
    • construction industry: ngành xây dựng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...