Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

builder

/'bildə/ Collins ★★ phổ biến #4549

Nghĩa thường dùng

người xây dựng danh từ

“The builder finished the house on time.”Người xây dựng đã hoàn thành ngôi nhà đúng hạn.

Biến thể từ builders số nhiều
Trái nghĩa destroyer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

builder

/'bildə/

danh từ

  • người xây dựng
  • chủ thầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance added to soaps or detergents to increase their cleansing action n. a person who creates a business or who organizes and develops a country n. someone who contracts for and supervises construction (as of a building)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...