worker
/'wə:kə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #573
Nghĩa thường dùng
Công nhân
danh từ
“Factory worker.”Công nhân nhà máy.
Biến thể từ
workers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
worker
/'wə:kə/
danh từ
- người lao động, người làm việc
- thợ, công nhân
- (số nhiều) giai cấp công nhân, nhân dân lao động
- (động vật học) ong thợ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who works at a specific occupation n. sterile member of a colony of social insects that forages for food and cares for the larvae