Từ điển Anh–Việt

112,401 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #573

worker

/'wə:kə/

danh từ

  • người lao động, người làm việc
  • thợ, công nhân
  • (số nhiều) giai cấp công nhân, nhân dân lao động
  • (động vật học) ong thợ
Biến thể từ workers số nhiều
Đồng nghĩa employeelaborerstaff
Trái nghĩa employer
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who works at a specific occupation\nn. sterile member of a colony of social insects that forages for food and cares for the larvae

Gợi ý (24)

Workers' partipation (Econ) Sự tham gia của người lao động. Workers' co-operative (Econ) Hợp tác xã của công nhân. coworker bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp outworker danh từ: công nhân làm việc ngoài nhà máy; công nhân làm việc n… brainworker người làm việc bằng trí óc nhiều hơn là bằng chân tay; người la… guestworker công nhân di cư làm việc tạm thời pieceworker người làm công việc ăn lương theo sản phẩm, người hưởng lương k… wage-worker người làm thuê field-worker danh từ: người làm công tác điều tra nghiên cứu ngoài trời piece-worker danh từ: công việc trả theo khối lượng sản phẩm fellow-worker danh từ: bạn cùng nghề, bạn đồng nghiệp social worker người làm việc trong các tổ chức dịch vụ xã hội Manual workers (Econ) Lao động chân tay. welfare worker người làm công tác xã hội White-collar worker (Econ) Công nhân cổ trắng, bàn giấy. caseworker xem casework steelworker công nhân ngành thép woodworker danh từ: thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc dockworker xem docker mineworker công nhân mỏ; thợ mỏ co-worker Một người làm việc cùng bạn, đặc biệt là trong cùng một công ty. shock-worker danh từ: công nhân tiên tiến (trong phong trào thi đua cải tiến… steel worker công nhân ngành thép munition-worker công nhân quốc phòng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...